Tổng hợp tin game giải trí

Tổng hợp

attach là gì

Đang xem: Attach là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Ngoại động từ 1.2.1 Chia động từ 1.3 Nội động từ 1.3.1 Chia động từ 1.4 Tham khảo

Tiếng Anh < sửa>

Cách phát âm < sửa>

IPA: /ə.ˈtætʃ/

Ngoại động từ < sửa>

attach ngoại động từ /ə.ˈtætʃ/

Gắn, dán, trói buộc. to attach a label to a bag — dán nhãn vào cái túi to attach a stamp — dán tem Tham, gia, gia nhập. to attach oneself to a political party — tham gia một chính đảng Gắn bó. to be deeply attached to somebody — hết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai Coi, cho là, gán cho. to attach importance to something — coi thanhchien3d.vnệc gì là quan trọng to attach little value to someone”s statement — coi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy to attach the blame to somebody — gán (đổ) lỗi cho ai (Pháp lý) Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản… ). Chia động từ < sửa>
attach
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to attach Phân từ hiện tại attaching Phân từ quá khứ attached Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại attach attach hoặc attachest¹ attaches hoặc attacheth¹ attach attach attach Quá khứ attached attached hoặc attachedst¹ attached attached attached attached Tương lai will/shall² attach will/shall attach hoặc wilt/shalt¹ attach will/shall attach will/shall attach will/shall attach will/shall attach Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại attach attach hoặc attachest¹ attach attach attach attach Quá khứ attached attached attached attached attached attached Tương lai were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — attach — let’s attach attach —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Xem thêm: Call Centre Là Gì – Vai Trò Và Đặc Điểm

Nội động từ < sửa>

attach nội động từ /ə.ˈtætʃ/

Gắn liền với. the responsibility that attaches to that position — trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó Chia động từ < sửa>
attach
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to attach Phân từ hiện tại attaching Phân từ quá khứ attached Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại attach attach hoặc attachest¹ attaches hoặc attacheth¹ attach attach attach Quá khứ attached attached hoặc attachedst¹ attached attached attached attached Tương lai will/shall² attach will/shall attach hoặc wilt/shalt¹ attach will/shall attach will/shall attach will/shall attach will/shall attach Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại attach attach hoặc attachest¹ attach attach attach attach Quá khứ attached attached attached attached attached attached Tương lai were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach were to attach hoặc should attach Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — attach — let’s attach attach —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng thanhchien3d.vnệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://thanhchien3d.vn/w/index.php?title=attach&oldid=1797712”

Xem thêm: Ví Perfect Money Là Gì? Cách Tạo Tài Khoản Ví Pm (Đầy Đủ) Perfect Money Là Gì

Thể loại: Mục từ tiếng AnhNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từ

Trả lời