Tổng hợp tin game giải trí

Tổng hợp

Nghĩa Của Từ Burden Là Gì ? Nghĩa Của Từ Burden Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Burden là gì

*
*
*

burden

*

burden /”bə:dn/ (burthen) /”bə:ðən/ danh từ gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))to bend beneath the burden: còng xuống vì gánh nặngto be a burden to someone: là gánh nặng cho ai (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu)a ship of a thousand tons burden: tàu sức chở một nghìn tấn món chi tiêu bắt buộc đoạn điệp (bài bát) ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách)beast of burden súc vật thồ (nghĩa bóng) thân trâu ngựa ngoại động từ chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))to be burdened with debts: nợ nần chồng chất
công suất khởi độngđấtkhả năng chịu tảilớp bồi tíchphụ tảitải trọngLĩnh vực: điệncông suất manggánhpollution burden: gánh nặng ô nhiễmLĩnh vực: xây dựngsức chởtầng đá nổ mìntrọng tải (của tàu)vỉa phủburden chainxích đảo liệuburden chargesự chất liệu (dò)chi phí bắt buộcburden rate: mức chi phí bắt buộc (trên mỗi đơn vị sản phẩm)chi phí tổng quátgánh nặng chi phífactory burden: gánh nặng chi phí của xưởnglượng chởfull reach of burden: lượng chở toàn bộsự ràng buộc trách nhiệmsức chởtải trọngtrọng tảiton burden: trọng tải tính bằng tấnburden apportionmentchia phí chế tạoburden apportionmentsự chia gánh nặng phí tổnburden centertrung tâm trách nhiệmburden of contracttrách nhiệm thực hiện hợp đồngburden of debtgánh nặng công nợburden of debtgánh nặng công nợ (của cá nhân, công ty, nhà nước …)burden of persuasiontrách nhiệm thuyết phụcburden of prooftrách nhiệm chứng minhburden of prooftrách nhiệm nêu rõ chứng cứ (trong một vụ tố tụng)burden of rebuttaltrách nhiệm đưa ra chứng cứ tương phảnburden of taxationgánh nặng thuế khóaburden ratesuất chịu phídebt burdengánh nặng nợ nầneconomic burdengánh nặng kinh tếexpense burdengánh nặng chi phíinflexible burdenchỉ tiêu cố địnhoverhead burdengánh nặng gián tiếpoverhead burden. kinh phí quản lýsocial burdengánh nặng xã hộitax burdengánh nặng thuế mátax burdenkhoản thuế mà cá nhân hoặc cơ quan xí nghiệp phải đóngtons burdensố tấn chở nặng (của tàu)

*

Xem thêm: 7 Phép Bí Tích – Bay Phep Bi Tich

*

*

burden

Từ điển Collocation

burden noun

1 responsibility/worry

ADJ. great, heavy, onerous | crippling, intolerable | administrative, economic, financial, tax

VERB + BURDEN bear, carry The manager carries the greatest burden of responsibility. | assume, shoulder, take on She had to shoulder the burden of childcare. | impose, place His illness placed an intolerable burden on his family. | increase | ease, lighten, reduce, relieve | lift, remove The administrative burden must be lifted from local government. | shift plans to shift the burden of taxation onto larger companies | share I need to share my burden with someone.

BURDEN + VERB fall on sb/sth The economic burden falls mainly on businesses.

PREP. ~ for a burden for the whole family | ~ of the burden of high taxation | ~ on/upon easing the financial burden on families | ~ to She felt she was a burden to her parents.

PHRASES the burden of proof (law) (= the responsibility of proving that sth is true) The burden of proof falls on the prosecution: the accused is presumed innocent until proved guilty. | have a burden on your shoulders He has the burden of a large family on his shoulders. | lift a burden from sb”s shoulders

2 heavy load

VERB + BURDEN carry The women carried their burdens on their backs. | pick up | lay down, put down

PHRASES a beast of burden (= an animal used to do heavy work such as pulling or carrying things)

Từ điển WordNet

Xem thêm: Link Tải Game Đế Chế Xanh Bản Full Chuẩn Miễn Phí, Tải Đế Chế Xanh

English Synonym and Antonym Dictionary

burdens|burdened|burdeningsyn.: charge load taskant.: lighten reduce

Trả lời