Tổng hợp tin game giải trí

Tổng hợp

Caliper Là Gì ? Nghĩa Của Từ Caliper Trong Tiếng Việt Dịch Nghĩa Của Từ Caliper

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

caliper
*

cỡcaliper measurement of hole size: sự đo cỡ giếngspring caliper: cỡ đo đàn hồisquare caliper: cỡ đo góc vuôngkích thướckích thước (giấy)thước kẹpbeam caliper: thước kẹp tiabrake caliper: thước kẹp hãmshaft caliper: thước kẹp trụcslide caliper: thước kẹp trượttoolmaker caliper: thước kẹp thợvernier caliper: thước kẹp có du xíchvernier caliper: thước kẹp đo bề dàyvernier caliper: thước kẹp (phụ)yên phanhLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcỡ đo chuẩnđo bằng compađo bằng thước cặpLĩnh vực: xây dựngcompa đo bề dàykhẩu kínhcaliper gauge: thước đo khẩu kínhLĩnh vực: ô tôyên phanh đĩabeam calipercalip đo dầmbeam caliper gagecalip đo dầmbrake caliperbộ kẹp phanhbrake caliperđộ kẹp phanhbrake caliperyên phanhcaliper compasscompa đo bề dàycaliper compassthấu kínhcaliper framemâm phanhcaliper gaugecữ hàm đocaliper gaugedưỡng đocaliper gaugethước kẹpcaliper or calliperbộ kẹp phanh đĩacaliper or calliperthước kẹpcaliper rulethước đo đường kínhcaliper slidethước thụtcaliper squarecalip hàmcaliper squarecữ cặpcaliper squareê ke thước cặpcaliper squarethước cặpcaliper squarethước cặp có du xíchdisk brake calipercompa đo phanh đĩadisk brake caliperthước cặp đo phanh đĩaexternal caliper gagecalip hàm giới hạnexternal caliper gaugecalip hàm giới hạnfirm joint caliperthước đo chiều dàyfixed calipercompa cố định
o cỡ, khẩu độ, kích thước; thước kẹp § beam caliper : thước kẹp tia § brake caliper : thước kẹp hãm § firm joint caliper : kích thước do chiều dày § inside caliper : thước đo đường kính trong § outside caliper : thước đo đường kính ngoài § shaft caliper : thước kẹp trục § toolmarket caliper : thước kẹp thợ § vernier caliper : thước kẹp có du xích o thước cặp Dụng cụ dùng để đo đường kính trong của ống.

Trả lời