Tổng hợp tin game giải trí

Tổng hợp

Thiết Kế Đồ Họa Tiếng Anh Là Gì, Thiết Kế Đồ Họa In English

IES CUNG CẤP GVNN KHÓA HỌC IES E.LEARNING THƯ VIỆN TIN TỨC
Open Menu IES CUNG CẤP GVNN KHÓA HỌC IES E.LEARNING THƯ VIỆN TIN TỨC

*
*
*

Là một lĩnh vực không thể thiếu trong các ngành nghề -Thiết kế đồ họa là ngành hot hiện nay, được nhiều công ty trọng dụng. Nếu bạn đã và đang học chuyên ngành này thì phải biết những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dưới đây nhằm phục vụ việc học và công việc của mình sau này. Cùng IEStìm hiểuvề từ vựng của chuyên ngành này nhé.

*

Design (n): bản phác thảo; (v) thiết kế

Graphic Design: Thiết kế đồ họa

Architect (n): kiến trúc sư

Architecture (n): kiến trúc

Architectural (adj): thuộc kiến trúc

Drawing for construction: bản vẽ dùng thi công

Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh

Scale (n): tỷ lệ, quy mô, phạm vi

Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản

Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết

Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết

Cube (n): hình lập phương

Hemisphere (n): bán cầu

Pyramid (n): kim tự tháp

Triangular prism (n): lăng trụ tam giác

Rectangular prism (n): lăng trụ hình chữ nhật

Cylinder (n): hình trụ

*

Cone (n): hình nón

Geometric (adj): thuộc hình học

Pillar (n): cột, trụ

Stilt (n): cột sàn nhà

Standardise (v): tiêu chuẩn hóa

Skyscraper (n): tòa nhà cao chọc trời

High – rise (n): cao tầng

Trend (n): xu hướng

Handle (v): xử lý

Edit (v): chỉnh sửa

Juxtaposition (n): vị trí kề nhau

Hierarchy (n): thứ bậc

Homogeneous (adj): đồng nhất

Symmetry (n): sự đối xứng, cấu trúc đối xứng

Transition (n): sự đổi kiểu

Formal (adj): hình thức, chính thức

Irregular (adj): không đều, không theo quy luật

Massing (n): khối

Diagram (n): sơ đồ

Form (n): hình dạng

Shell (n): vỏ, lớp

Merge (n): kết hợp

Composition (n): sự cấu thành

*

Uniformity (n): tính đồng dạng

Balance (n): cân bằng

Curvilinear (adj): thuộc đường cong

Texture (n): kết cấu

Articulation (n): trục bản lề

Detail (n): chi tiết

Define (v): vạch rõ

Linear (adj): (thuộc) nét kẻ

Cluster (v): tập hợp

Volume (n): khối, dung tích, thể tích

Surface (n): bề mặt

Mass (n): khối, đống

Oblique (adj): chéo, xiên

Order (n): trật tự, thứ bậc

Regulate (v): sắp đặt, điều chỉnh

Proportion (n): phần, sự cân xứng

Intention (n): ý định, mục đích

Depth (n): chiều sâu

Envelop (v): bao,bọc, phủ

Shape (n): hình dạng

Datum (n): dữ liệu

Function (n): nhiệm vụ

Sustainable (adj): có thể chịu đựng được

Spatial (adj): (thuộc) không gian

Axis (n): trục

Space (n): khoảng, chỗ

Connection (n): phép nối, cách nối, mạch

Clad (v): phủ, che phủ

Context (n): bối cảnh, phạm vi

Portal (n): cửa chính, cổng chính

Foreground (n): cận cảnh

Configuration (n): cấu hình, hình dạng

Trả lời